PHẤN PHỦ SKIN REFINING
LỚP NỀN BỀN MÀU CẢ NGÀY | CHE PHỦ LỖ CHÂN LÔNG & CHO HIỆU ỨNG MỊN LÌ
ĐÁNH GIÁ
Nhận xét của tôi
Cùng chia sẻ đánh giá của bạn đến những Khách Hàng khác
Hãy là người đầu tiên đánh giá sản phẩm này
Phấn phủ
Skin Refining
Cho lớp nền hoàn hảo cả ngày
Hoàn thiện và cố định lớp trang điểm Teint Idole Ultra Wear với Phấn phủ Skin Refining mới, cho lớp nền bền màu vượt trội và hiệu ứng lì mịn suốt cả ngày.
Hiệu Ứng Bắt Sáng Hoàn Hảo
Chỉ với một lần dặm, lỗ chân lông sẽ được che phủ tức thì, làn da sáng bừng rạng rỡ, mang lại hiệu ứng như được phủ một lớp filter, xua tan vẻ xỉn màu mệt mỏi của da.
HIỆU ỨNG MỎNG NHẸ, TỰ NHIÊN NHƯ DA THẬT
Kết cấu siêu mịn, không vón, không vỡ nền, mang đến diện mạo tự nhiên rạng ngời suốt cả ngày.
Điều Tạo Nên Sự Khác Biệt
Phấn Phủ Làm Mịn Da Teint Idole Ultra Wear Mới là bí quyết được chuyên gia tin dùng cho lớp nền lì mịn bền màu suốt ngày dài. Kết cấu siêu nhẹ mang lại hiệu ứng “filter” tức thì, che phủ lỗ chân lông hoàn hảo.
Bộ sưu tập phấn phủ được ra mắt với 5 tông màu phù hợp nhiều sắc da, bao gồm cả sắc hồng đặc trưng Pink Ôh La La, với hiệu ứng tươi tắn giúp xua tan vẻ nhợt nhạt, thiếu sức sống.
Bí Quyết Từ Chuyên Gia
Bí Quyết Kinh Điển: Cho Lớp Nền Bền Lâu
Thoa phấn phủ lên những vùng dễ đọng nếp hoặc đổ dầu như vùng chữ T và má. Để yên cho phấn “khóa” lớp nền, sau đó phủi nhẹ để có bề mặt hoàn hảo,
Bí Quyết "Đảo Ngược": Phủ Phấn Trước Khi Trang Điểm
Dùng phấn phủ trước lớp nền. Sử dụng cọ bông mềm, phủ phấn nhẹ để hút bớt dầu thừa, giúp lớp nền lì mịn ngay từ bước chuẩn bị.
TALC ● SILICA ● PERLITE ● CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE ● OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE ● BORON NITRIDE ● MAGNESIUM STEARATE ● SQUALANE ● NIACINAMIDE ● SODIUM HYALURONATE ● CAPRYLYL GLYCOL ● TOCOPHEROL ● [+/- MAY CONTAIN CI 77491, CI 77492, CI 77499 / IRON OXIDES ● CI 77891 / TITANIUM DIOXIDE ●] F.I.L N70043562/1
Tông 01
TALC ● SILICA ● PERLITE ● BORON NITRIDE ● CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE ● OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE ● MAGNESIUM STEARATE ● SQUALANE ● NIACINAMIDE ● SODIUM HYALURONATE ● KAOLIN ● CAPRYLYL GLYCOL ● TOCOPHEROL ● CI 15850 / RED 7 ● CI 77007 / ULTRAMARINES ● CI 77491 / IRON OXIDES ● CI 77499 / IRON OXIDES ● CI 77891 / TITANIUM DIOXIDE ● F.I.L T70046005/1
Tông 02
TALC ● SILICA ● PERLITE ● CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE ● OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE ● BORON NITRIDE ● MAGNESIUM STEARATE ● SQUALANE ● NIACINAMIDE ● SODIUM HYALURONATE ● CAPRYLYL GLYCOL ● TOCOPHEROL ● [+/- MAY CONTAIN CI 77491, CI 77492, CI 77499 / IRON OXIDES ● CI 77891 / TITANIUM DIOXIDE ●] F.I.L N70043562/1
Tông 03
TALC ● SILICA ● PERLITE ● CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE ● OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE ● BORON NITRIDE ● MAGNESIUM STEARATE ● SQUALANE ● NIACINAMIDE ● SODIUM HYALURONATE ● CAPRYLYL GLYCOL ● TOCOPHEROL ● [+/- MAY CONTAIN CI 77491, CI 77492, CI 77499 / IRON OXIDES ● CI 77891 / TITANIUM DIOXIDE ●] F.I.L N70043562/1
Tông 04
TALC ● SILICA ● PERLITE ● CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE ● OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE ● BORON NITRIDE ● MAGNESIUM STEARATE ● SQUALANE ● NIACINAMIDE ● SODIUM HYALURONATE ● CAPRYLYL GLYCOL ● TOCOPHEROL ● [+/- MAY CONTAIN CI 77491, CI 77492, CI 77499 / IRON OXIDES ● CI 77891 / TITANIUM DIOXIDE ●] F.I.L N70043562/1